TẤM NHỰA PTFE - NHỰA TEFLON | GREEN ROOFING

Tấm nhựa PTFE (Polytetrafluoroethylene), hay còn được biết đến phổ biến với tên gọi Teflon, là một loại polymer có khả năng kháng hóa chất gần như tuyệt đối và chịu nhiệt cực hạn. Sản phẩm tấm PTFE màu xanh dương dày 2mm là dòng vật liệu chuyên dụng, kết hợp giữa độ dẻo dai linh hoạt và các đặc tính kỹ thuật ưu việt, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe trong môi trường sản xuất công nghiệp, thực phẩm và dược phẩm.

Nhựa PTFE

TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH

  • Kháng hóa chất vượt trội: Tấm PTFE hầu như trơ với hầu hết các loại hóa chất, bao gồm axit mạnh, bazơ và dung môi hữu cơ. Không bị ăn mòn bởi axit mạnh, kiềm hoặc các dung môi hữu cơ phổ biến.
  • Chịu nhiệt độ cực hạn: Hoạt động ổn định và bền bỉ trong dải nhiệt độ rộng từ -200°C đến +260°C.
  • Hệ số ma sát cực thấp: Là một trong những vật liệu rắn có độ trơn trượt cao nhất, giúp giảm mài mòn cho các chi tiết máy.
  • Bề mặt không dính: Ngăn chặn sự bám dính của các tạp chất, dễ dàng vệ sinh và bảo trì.
  • Cách điện tuyệt vời: Sở hữu tính chất điện môi tốt, lý tưởng cho các ứng dụng trong ngành điện tử và dây dẫn.
  • Độ bền thời tiết: Khả năng chống tia UV và độ ẩm cao, không bị lão hóa khi sử dụng ngoài trời lâu ngày.
  • Độ dẻo linh hoạt: Với độ dày 2mm, tấm PTFE dễ dàng cắt thái, uốn cong hoặc gia công thành các vòng đệm (gasket) phức tạp.
  • An toàn thực phẩm: Đặc tính trơ hoàn toàn, không gây độc hại, đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe của ngành y tế và thực phẩm.
 

tính năng và lợi ích nhựa PTFE

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số được trích xuất trực tiếp từ kết quả đo lường tiêu chuẩn (ASTM) giúp các kiến trúc sư và kỹ sư dễ dàng đưa vào thiết kế:

Đặc tính 

Phương pháp thử 

Đơn vị

Giá trị tiêu chuẩn 

Độ dày (Thickness)

-

mm

2.0 mm

Màu sắc (Color)

-

-

Xanh dương (Blue)

Tỷ trọng (Density)

ASTM D792

Lb/in³

0.078

Độ bền kéo (Tensile Strength)

ASTM D638

psi

3900

Độ giãn dài (Tensile Elongation)

ASTM D638

%

300%

Độ cứng (Shore D Hardness)

ASTM D785

-

D50

Nhiệt độ hoạt động tối đa

-

°C

260°C

Khả năng uốn (Bending)

ASTM D790

-

Không gãy


 

Mục 

Phương pháp thử

Đơn vị 

Giá trị điển hình

PTFE 

PTFE (25% GF)

PTFE (25% Carbon)

Tính năng cơ bản

Tỷ trọng

D792

Lb/in³

0.078

0.081

0.075

Tính chất cơ học 

Cường độ kéo đứt/giới hạn chảy

D638

psi

3900

2100

1900

Mô đun kéo đứt 

D638

psi

80000

  

Độ giãn dài khi đứt 

D638

%

300

270

75

Cường độ uốn 

D790

psi

Không đứt (No break)

1950

2300

Độ cứng Shore D 

D785

 

D50

D60

D62

Tính năng nhiệt 

Hệ số giãn nở nhiệt tuyến tính 

D696

X10⁻⁵ in/in/°F

7.5

6.4

6.0

Nhiệt độ biến dạng do nhiệt (°F/°C) ở 264 psi 

D648

°F/°C

132/55

150/65

150/65

Nhiệt độ hoạt động tối đa 

C177

°F/°C

500/260

500/260

500/260

Độ dẫn nhiệt

C177

BTU-in/ft²-hr⁻°F

1.70

3.1

4.5

Độ dẫn nhiệt

C177

x10⁻⁴ cal/cm-sec-°c

5.88

10.8

15.5

Tính dễ cháy 

UL94

 

V0

V-0

V-0

Tính năng điện

Cường độ điện môi 

D149

 

285

2.4

 

Hằng số điện môi

D150

 

2.1

  

Hệ số tổn hao 

D150

 

<0.0002

0.05

 

Điện trở suất thể tích 

D257

Ω.cm

>10¹⁸

>10¹⁵

10³-10⁵

 

THƯ VIỆN TÀI LIỆU

TẤM NHỰA PTFE - NHỰA TEFLON | GREEN ROOFING

CHỨNG NHẬN QUỐC TẾ   

Xem ở đây

ỨNG DỤNG

  • Công nghiệp:
    • Gioăng, phớt, lớp lót trong nhà máy hóa chất
    • Ổ trục, bạc lót trong máy móc
    • Vật liệu cách điện trong linh kiện điện tử

ứng dụng nhựa ptfe trong công nghiệp

  • Sản phẩm tiêu dùng:
    • Lớp phủ chống dính cho dụng cụ nấu ăn
    • Thiết bị chế biến thực phẩm (do tính trơ và vệ sinh)
  • Y tế & Dược phẩm:
    • Ống dẫn và bình chứa chống nhiễm bẩn
    • Dụng cụ phẫu thuật cần bề mặt không dính

ứng dụng nhựa ptfe trong y tế và dược phẩm

  • Hàng không & Ô tô:
    • Lớp lót đường dẫn nhiên liệu và phớt
    • Các chi tiết chịu nhiệt cao và môi trường ăn mòn

ứng dụng nhựa ptfe trong hàng không & ô tô

 

*** Để được hỗ trợ tốt hơn về tính chất, cách lắp đặt và ứng dụng phù hợp vui lòng liên hệ với chúng tôi qua 028 6681 7799 hoặc hotline 093 206 6699



 

 

Sản phẩm đã xem