Giá nhựa polycarbonate hiện nay dao động rất rộng, từ khoảng 680.000đ/m2 với tấm đặc cuộn 3mm, tùy độ dày, số lớp và dòng sản phẩm. Polycarbonate là loại nhựa kỹ thuật trong suốt, nhẹ và chịu va đập tốt hơn kính, là nguyên liệu làm nên tấm poly dùng cho mái lấy sáng, vách ngăn, giếng trời và nhà kính. Bài viết giới thiệu nhựa polycarbonate, cập nhật bảng giá khoảng theo từng dòng tấm đặc và rỗng, cách quy đổi giá m2 và các yếu tố làm thay đổi giá. Liên hệ Green Roofing để được khảo sát tận nơi và nhận báo giá chi tiết trong ngày.
Giá Nhựa Polycarbonate Green Roofing: Bảng Báo Giá Theo Từng Dòng Tấm
Bảng dưới đây là giá bán lẻ tham khảo các dòng nhựa polycarbonate tại Green Roofing, ở mức khoảng để bạn hình dung chi phí, chia theo dòng tấm để tra cứu nhanh. Giá thực tế thay đổi theo thời điểm, khổ tấm và khối lượng đặt, nên bạn hãy liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho công trình. Mỗi dòng có khổ và cách tính giá khác nhau, vì vậy bạn nên đọc thêm phần quy đổi m2 ở mục tiếp theo để so sánh đúng. Xem thêm các mẫu tại trang tấm polycarbonate của chúng tôi.
Giá tấm polycarbonate đặc phẳng từ 2mm đến 20mm
Tấm đặc phẳng trong suốt có lớp chống UV, được bán theo tấm nguyên khổ. Đây là dòng được chọn nhiều cho mái hiên, sân thượng, vách ngăn và các vị trí cần độ trong suốt cao.
| Độ dày | Quy cách | ĐVT | Giá | Quy đổi m2 tham khảo |
| 2mm | 1,22m x 2,44m | Tấm | Chỉ từ 1.350.000đ | Khoảng 454.000đ |
| 3mm | 1,22m x 2,44m | Tấm | Chỉ từ 1.950.000đ | Khoảng 655.000đ |
| 5mm | 1,22m x 2,44m | Tấm | Chỉ từ 3.390.000đ | Khoảng 1.139.000đ |
| 6mm | 1,22m x 2,44m | Tấm | Chỉ từ 4.080.000đ | Khoảng 1.371.000đ |
| 8mm | 1,22m x 2,44m | Tấm | Chỉ từ 5.460.000đ | Khoảng 1.834.000đ |
| 10mm | 1,22m x 2,44m | Tấm | Chỉ từ 6.800.000đ | Khoảng 2.284.000đ |
| 12mm | 1m x 2m | Tấm | Chỉ từ 7.690.000đ | Khoảng 3.845.000đ |
| 15mm | 1m x 2m | Tấm | Chỉ từ 9.990.000đ | Khoảng 4.995.000đ |
| 20mm | 1m x 2m | Tấm | Chỉ từ 13.800.000đ | Khoảng 6.900.000đ |

Giá tấm đặc phẳng GFCN không UV và tấm ESD chống tĩnh điện
Dòng GFCN không có lớp chống UV nên giá mềm hơn ở cùng độ dày, phù hợp vách ngăn, che chắn trong nhà hoặc vị trí không chịu nắng trực tiếp lâu dài. Tấm ESD chống tĩnh điện dành cho nhà máy điện tử và khu vực cần kiểm soát tĩnh điện.
| Loại | Độ dày | Quy cách | ĐVT | Giá | Quy đổi m2 tham khảo |
| Đặc phẳng GFCN không UV | 6mm | 1,22m x 2,44m | Tấm | Chỉ từ 3.450.000đ | Khoảng 1.159.000đ |
| Đặc phẳng GFCN không UV | 8mm | 1,22m x 2,44m | Tấm | Chỉ từ 4.550.000đ | Khoảng 1.528.000đ |
| Đặc phẳng GFCN không UV | 10mm | 1,22m x 2,44m | Tấm | Chỉ từ 5.650.000đ | Khoảng 1.898.000đ |
| Đặc ESD chống tĩnh điện | 5mm, 6mm | 1,22m x 2,44m | Tấm | Liên hệ | Liên hệ |
Giá tấm polycarbonate đặc cuộn và cuộn Heatcut cách nhiệt, tính theo m2
Dạng cuộn được cắt lẻ theo mét vuông, rất tiện cho mái dài hoặc công trình cần khổ rộng, ít mối nối. Heatcut là dòng cắt bớt nhiệt cho khu vực nắng gắt.
| Loại | Độ dày | Quy cách | ĐVT | Giá |
| Đặc cuộn nhiều màu | 3mm | 1,22m, 1,52m x 20m hoặc 30m, 2m x 20m | m2 | Chỉ từ 680.000đ |
| Đặc cuộn nhiều màu | 4,5mm | 1,22m, 1,52m x 20m hoặc 30m, 2m x 20m | m2 | Chỉ từ 1.025.000đ |
| Heatcut màu xám cách nhiệt | 3mm | 1,22m, 1,52m x 20m hoặc 30m | m2 | Chỉ từ 795.000đ |
| Heatcut xanh khói cách nhiệt | 4,5mm | 2m x 20m | m2 | Chỉ từ 1.200.000đ |

Giá tấm polycarbonate rỗng
Tấm rỗng nhẹ, cách nhiệt tốt và thường có giá mét vuông mềm hơn tấm đặc ở cùng độ dày. Chi tiết hơn về dòng này có trong bài giá poly rỗng.
| Loại | Độ dày | Quy cách | ĐVT | Giá | Quy đổi m2 tham khảo |
| Rỗng 2 lớp, nhiều màu | 6mm | 2,1m x 5,8m | Tấm | Chỉ từ 2.990.000đ | Khoảng 245.000đ |
| Rỗng 2 lớp, nhiều màu | 10mm | 2,1m x 5,8m | Tấm | Chỉ từ 4.350.000đ | Khoảng 357.000đ |
| Rỗng 3 lớp, nhiều màu | 16mm | 2,1m x 5,8m | Tấm | Chỉ từ 7.800.000đ | Khoảng 640.000đ |
| Rỗng 3 và 7 lớp, màu Opal, Clear | 16mm | 1m x 5,8m | Tấm | Chỉ từ 4.150.000đ | Khoảng 716.000đ |
| Rỗng 7 lớp, màu Clear | 16mm | 1,215m x 5,8m | Tấm | Chỉ từ 4.800.000đ | Khoảng 681.000đ |
| Rỗng 7 lớp, nhiều màu | 40mm | 0,5m x 4m | m2 | Chỉ từ 2.300.000đ | 2.300.000đ |

Giá tôn sóng trong suốt dạng 5 sóng
Tôn sóng trong suốt dùng để lắp xen kẽ với mái tôn, tạo dải lấy sáng mà không phải đổi kết cấu mái. Dòng 5 sóng nhập khẩu Hàn Quốc dày 1mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO và UL94.
| Loại | Độ dày | Quy cách | ĐVT | Giá | Quy đổi m2 tham khảo |
| Tôn sóng trong suốt 5 sóng | 1mm | 1,07m x 3m | Tấm | Chỉ từ 885.000đ | Khoảng 276.000đ |
Ghi chú chung: các mức giá trên là giá tham khảo ở mức khoảng, khách mua nguyên cuộn sẽ được giảm 5%. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, chi phí cắt CNC theo bản vẽ và vận chuyển được báo riêng theo từng công trình. Hãy gọi hotline 0932 066 699 hoặc liên hệ Zalo để nhận báo giá chi tiết theo đúng dòng tấm, độ dày và số lượng bạn cần.

Các Dòng Nhựa Polycarbonate Phổ Biến Và Khi Nào Nên Dùng
Chọn đúng dòng ngay từ đầu là cách tiết kiệm nhất, vì giá nhựa polycarbonate chênh nhau khá nhiều giữa các dòng. Đây là loại nhựa kỹ thuật có độ bền va đập cao và truyền sáng tốt, nên mỗi dạng tấm đều có thế mạnh riêng.
Tấm đặc ruột: ưu tiên an toàn và độ bền
Tấm đặc trong suốt như kính, chịu va đập tốt và ít biến dạng. Dòng này phù hợp nơi cần nhìn xuyên qua, khu vực có người qua lại hoặc yêu cầu an toàn cao. Bạn có thể xem thêm cách chọn độ dày trong bài mái poly đặc.
Tấm rỗng ruột: ưu tiên kinh tế và cách nhiệt
Tấm rỗng nhẹ, có lớp không khí bên trong nên cách nhiệt tốt hơn tấm đặc cùng độ dày và giá m2 mềm hơn. Đây là lựa chọn hợp lý cho nhà kính, mái che diện tích rộng và các công trình ưu tiên ngân sách.
Tôn sóng trong suốt: ưu tiên đồng bộ với mái tôn
Khi mái hiện có đã lợp tôn, tôn sóng trong suốt cho phép thay một dải bằng tấm lấy sáng mà không đổi khung. Đây là cách lấy sáng nhanh và gọn cho nhà xưởng, kho bãi và nhà phố.
Dòng Heatcut: ưu tiên giảm nóng cho khu vực nắng gắt
Heatcut là tấm đặc cuộn có khả năng cắt bớt nhiệt, phù hợp mái nhà xưởng và sân thượng hướng Tây, nơi tấm trong suốt thông thường dễ gây nóng.
Những yếu tố làm thay đổi giá nhựa Polycarbonate
Độ dày, số lớp và khổ tấm
Độ dày lớn và nhiều lớp hơn thì tấm cứng và cách nhiệt tốt hơn nên giá cao hơn. Khổ tấm cũng ảnh hưởng: khổ lớn giúp giảm mối nối nhưng cần cắt đúng để không hao.
Lớp chống UV, màu sắc và dòng đặc biệt như Heatcut, ESD
Tấm có lớp chống UV bền màu hơn khi dùng ngoài trời, còn dòng GFCN không UV có giá mềm hơn nhưng chỉ nên dùng trong nhà. Heatcut và ESD là dòng đặc biệt nên có giá riêng.
Cắt CNC theo yêu cầu, phụ kiện và vận chuyển
Chi phí cắt CNC phụ thuộc khối lượng và độ phức tạp của bản vẽ. Phụ kiện như vít, ron, keo silicone và chi phí vận chuyển được báo riêng theo từng công trình.
Số lượng đặt và chính sách mua nguyên cuộn
Khách mua nguyên cuộn được giảm 5%. Với dự án số lượng lớn, bạn gọi hotline để được báo giá riêng theo khối lượng.

Tấm Polycarbonate chống nóng có tốt không? Chọn dòng nào để mát hơn
Tấm trong suốt cho ánh sáng đi qua nên cũng truyền nhiệt, vì vậy câu hỏi chống nóng rất đáng quan tâm khi chọn giá nhựa polycarbonate. Ánh sáng tự nhiên là lợi ích chính của mái lấy sáng, nhưng cần chọn dòng và cách lắp để không bị hầm.
Tấm rỗng cách nhiệt nhờ lớp không khí
Các rãnh rỗng chứa không khí làm chậm truyền nhiệt, nên tấm rỗng thường mát hơn tấm đặc cùng độ dày. Tấm càng dày và nhiều lớp, hiệu quả càng rõ.
Heatcut giảm nóng cho mái nhà xưởng và sân thượng
Heatcut được thiết kế để cắt bớt nhiệt. Theo thông số của nhà cung cấp, bản 4,5mm xanh khói có thể giảm khoảng 6 đến 8 độ C so với tấm thông thường. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho mái hướng Tây và khu vực nắng gắt.
Kết hợp thông gió để mái lấy sáng không bị hầm
Dù chọn dòng nào, bạn nên bố trí dải lấy sáng vừa phải thay vì lợp toàn bộ mái, kết hợp thông gió mái hoặc quạt hút. Kỹ thuật viên sẽ tư vấn tỷ lệ diện tích lấy sáng khi khảo sát.
>> Xem thêm: Dòng Polycarbonate dạng sóng nhà Green Roofing
Mua Tấm Polycarbonate Ở Đâu Uy Tín Tại TP.HCM: Dịch Vụ Của Green Roofing
Giá tấm chỉ là một phần của chi phí, phần còn lại nằm ở việc chọn đúng, cắt đúng và lắp đúng. Green Roofing hân hạnh là đơn vị đồng hành trọn gói từ khâu tư vấn, lựa chọn dòng vật liệu phù hợp đến khi m hoàn thiện công trình.
Tư vấn, khảo sát trực tiếp công trình và báo giá đúng nhu cầu
Kỹ thuật viên đến đo đạc, xem hướng nắng, độ dốc và khung đỡ để tư vấn dòng tấm và độ dày phù hợp, tránh mua dư làm tăng chi phí.
Vẽ 2D 3D để duyệt phương án trước khi đặt hàng
Bản vẽ 2D cho thấy kích thước và cách chia tấm, bản 3D giúp bạn hình dung mái hoàn thiện. Mọi chỉnh sửa được làm trên bản vẽ, không phải sửa trên công trình.
Cắt CNC theo yêu cầu, tối ưu số tấm cần dùng
Tấm được cắt CNC theo đúng kích thước từng ô mái, đường cắt sắc nét, giảm hao hụt. Vì giá nhựa polycarbonate tính theo khổ lớn, cắt đúng giúp bạn tiết kiệm đáng kể vật tư.
Thi công trọn gói từ vật tư đến bàn giao
Nếu không muốn tự tìm thợ và gom vật tư, Green Roofing nhận thi công trọn gói, gồm cung cấp tấm và phụ kiện, lắp dựng, xử lý chống thấm và vệ sinh sau khi hoàn tất. Phạm vi, tiến độ và chi phí được thống nhất bằng báo giá rõ ràng ngay từ đầu.
Showroom Bình Tân xem mẫu thực tế
Bạn có thể đến showroom tại 93/5C Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM để xem mẫu, cảm nhận độ dày và màu sắc thực tế trước khi quyết định. Với dự án cần trình chủ đầu tư, hãy liên hệ để được hỗ trợ mẫu.

Kết Luận
Tóm lại, giá nhựa polycarbonate tại Green Roofing ở mức khoảng từ 680.000đ/m2 dạng cuộn, 1.350.000đ/tấm dạng đặc phẳng và 2.990.000đ/tấm dạng rỗng, tăng theo độ dày, số lớp và dòng đặc biệt như Heatcut hay ESD. Nhựa polycarbonate là nguyên liệu làm nên tấm poly cho mái lấy sáng, vách ngăn, giếng trời, nên chọn đúng dòng và đúng độ dày theo hạng mục là cách tiết kiệm nhất. Green Roofing hỗ trợ khảo sát tận nơi, vẽ 2D 3D, cắt CNC theo yêu cầu, giao nhanh 24h và thi công trọn gói. Hãy gọi ngay hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá chi tiết cho công trình của bạn.
Thông tin liên hệ Green Roofing
Hotline / Zalo: 0932 066 699
Showroom: 93/5C Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Email: info@greenroofing.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/greenroofingvietnam/
Website: https://greenroofing.vn/
Giải Đáp Thắc Mắc Về Giá Nhựa Polycarbonate
Có. Polycarbonate là một loại nhựa nhiệt dẻo kỹ thuật, là nguyên liệu để sản xuất tấm poly đặc, tấm rỗng và tôn sóng trong suốt. Từ tấm poly này, bạn có thể làm mái lấy sáng, vách ngăn, giếng trời, nhà kính và nhiều hạng mục khác.
Theo bảng giá tham khảo, tấm đặc cuộn 3mm có giá chỉ từ 680.000đ/m2, tấm đặc phẳng 3mm quy đổi khoảng 655.000đ/m2, tấm rỗng 6mm quy đổi khoảng 245.000đ/m2. Giá chốt phụ thuộc dòng, độ dày và khối lượng đặt.
Cần trong suốt, an toàn và chịu va đập thì chọn tấm đặc. Cần cách nhiệt và tiết kiệm cho diện tích rộng thì chọn tấm rỗng. Cần lấy sáng xen kẽ mái tôn thì chọn tôn sóng trong suốt.
Dạng cuộn và Heatcut được bán lẻ theo m2. Các dòng tấm phẳng và tấm rỗng chủ yếu bán theo tấm nguyên khổ, Green Roofing quy đổi giúp bạn khi tư vấn.
Bạn có thể xem mẫu tại showroom hoặc nhờ nhân viên hỗ trợ mẫu cho dự án. Hãy liên hệ hotline để được xác nhận.
Chi phí cắt CNC phụ thuộc khối lượng và độ phức tạp của bản vẽ. Bạn gửi kích thước hoặc để chúng tôi khảo sát, nhân viên sẽ báo cụ thể.
Có. Khách mua nguyên cuộn được giảm 5%. Với số lượng lớn hơn, bạn liên hệ để nhận báo giá riêng.
Phạm vi giao nhanh 24h và chi phí vận chuyển được báo theo từng công trình. Bạn liên hệ để nhân viên xác nhận khu vực của bạn.




