Đăng nhập tài khoản
Nhập email và mật khẩu của bạn:
Khách hàng mới? Tạo tài khoản
Quên mật khẩu?
Khôi phục mật khẩu
Nhập email của bạn:
Bạn đã nhớ mật khẩu?
TẤM POLYCARBONATE ĐẶC | EXEET® NAEHOO POLYCARBONATE
- Trang chủ
- TẤM POLYCARBONATE ĐẶC | EXEET® NAEHOO POLYCARBONATE
TẤM POLYCARBONATE ĐẶC | EXEET® NAEHOO POLYCARBONATE
Tấm polycarbonate thông thường dễ bị ố vàng (lão hóa) khi tiếp xúc với ánh nắng gay gắt và thời tiết khắc nghiệt trong nhiều năm. Tấm Polycarbonate đặc EXEET® NAEHOO là sản phẩm đột phá được S Polytech phát triển đặc biệt để khắc phục tình trạng đổi màu này.
Tấm Polycarbonate đặc EXEET® NAEHOO được xử lý bề mặt chống tia cực tím (UV) bằng phương pháp ép đùn đồng thời (Co- Extrusion). Phương pháp đặc biệt này của S Polytech giúp ngăn ngừa hiện tượng ố vàng, bảo vệ tấm giữ được độ bền va đập và giữ được màu sắc sống động cùng độ trong suốt lâu dài cho sản phẩm. Đồng thời với, độ bền va đập cao hơn 200 lần so với kính cường lực và trọng lượng tấm từ 3.6kg/m2 so với kính cường lực (khoảng 24kg/m2), Tấm Polycarbonate EXEET NAEHOO gần như không vỡ khi chịu va đập điều này rất phù hợp với các công trình lợp mái, giúp chịu dược các vật rơi từ trên cao ở công trình cao tầng, và không vỡ nổ, bảo vệ cho người sử dung bên dưới. Cùng với đặc tính kháng cháy đạt tiêu chuẩn Mỹ UL94-V2 cho tiêu chuẩn an toàn xây dựng, vật liệu này được tin chọn sử dụng trong các công trình công cộng: Nhà thi đấu thể thao, Bệnh viện, Trường học…
Green Roofing Co., Ltd là đơn vị cung cấp giải pháp, cam kết sản phẩm chính xác về kích thước, độ dày, và tiêu chuẩn chất lượng, cùng với chính sách bảo hành 10 năm cho sản phẩm.

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH CỦA TẤM POLYCARBONATE ĐẶC
Tính năng | Lợi ích |
Khả năng chống tia cực tím độc quyền | Ngăn ngừa hiện tượng ố vàng, giữ được màu sắc sống động, độ bền va đập theo thời gian và độ trong suốt lâu dài cho sản phẩm. Ngăn đến 99% tia UV có hại da cho người sử dụng, đồng thời bảo vệ các đồ nội thất cao cấp của công trình. |
Khả năng chịu nhiệt và thời tiết tuyệt vời | Đảm bảo độ bền và tuổi thọ sản phẩm dưới điều kiện thời tiết khắc nghiệt. |
Độ bền va đập cao | Khó bị vỡ, đảm bảo an toàn và giảm chi phí bảo trì. |
Cách âm tuyệt vời | Lý tưởng cho các cơ sở cách âm như tường cách âm. |
Mẫu HGU | Có khả năng chống tia cực tím ở cả hai mặt, giúp cải thiện khả năng chống tia cực tím và tránh bị ố vàng. Đảm bảo bề mặt sạch sẽ và độ trong suốt lâu dài. Đồng thời, với công nghệ sản xuất hiện đại của Hàn Quốc, sản phẩm cho chất lượng màu sắc đồng nhất, đạt được tông màu tinh tế cao theo yêu cầu Kiến trúc sư cho các công trình có yêu cầu về chất lượng bề mặt vật liệu cũng như chất lượng màu sắc sản sản phẩm |
Bảo hành 10 năm | Đảm bảo về kỹ thuật và chất lượng vật liệu (áp dụng cho các công trình do Green Roofing giám sát và thi công). |

So sánh tấm nhựa thường và tấm Polycarbonate phủ UV: Độ bền & khả năng chống ngả vàng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Phân loại | Model | Color (Màu sắc) | Đặc điểm kỹ thuật |
Tấm rắn, cuộn | HGU00/ HEU00, HGU10/HEU10, HGU11/HEU11, HGU13/HEU13, HGU17/HEU17, HGU21/HEU21, HGU30/HEU30, HGU40/HEU40, HGU44/HEU44 | Clear, BLUE, GREEN, LIGHT GREEN, DARK GREEN, DARK BLUE, LIGHT SKY BLUE, WHITE, BROWN, LIGHT, BLUE SMOG | Độ dày: 2mm - 20.0mm Chiều rộng: 1,200mm - 2,440mm | 2,000mm - 20,000mm Chiều dài: Order made (Đặt hàng) |
Tùy chọn khác |
| ||

Bảng màu tấm Polycarbonate đặc
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VẬT LÝ & NHIỆT
Thuộc tính (Properties) | Phương pháp Test (Test Method) | Đơn vị SI (Units SI) | Giá trị (Value) |
Thuộc tính Vật lý | |||
Tỷ trọng riêng (Specific Gravity) | ASTM D792 | 1.20 | |
Độ hút nước 23°C 24 hr. (Water Absorption) | ASTM D570 | % | 0.20 |
Chỉ số khúc xạ (Refractive Index) | ASTM D542 | 1.59 | |
Thuộc tính Quang học | |||
Độ truyền sáng (Transmittance) | ASTM D1003 | % | 86 |
Độ mờ (Haze) | ASTM D1003 | % | 1.0 |
Thuộc tính Cơ học | |||
Độ bền kéo (Tensile Strength) | ASTM D638 | MPa | 65.0 |
Độ bền uốn (Flexural Strength) | ASTM D790 | MPa | 96.0 |
Modul uốn (Flexural Modules) | ASTM D790 | MPa | 2289 |
Độ giãn dài (Elongation) | ASTM D638 | % | 100 |
Độ bền va đập Izod (@3mm) (Izod Impact Strength) | ASTM D256 | J/m | 731.4(P) |
Độ cứng Rockwell (Rockwell Hardness) | ASTM D785 | R Scale | 115 |
Thuộc tính Nhiệt | |||
Nhiệt độ biến dạng dưới tải (Load deformation -Temperature) | ASTM D648 | ℃ | 132 (270°F) |
℃ | 138 (280°F) | ||
Hệ số giãn nở nhiệt (Coefficient of thermal expansion) | ASTM D696 | cm/cm/°C | $3.75\times10^{-5}$ |
Khả năng cháy (Flammability) | UL 94 | VO, V2 | |
Nhiệt độ bốc cháy (Flash) | ASTM D 1925 | ℃ | 468 (873°F) |
Nhiệt độ tự bốc cháy (Self) | ASTM D 1925 | ℃ | 580 (1076°F) |
**Lưu ý: Các thông tin trên là giá trị tiêu biểu và chỉ mang tính tham khảo, không dùng cho mục đích bảo hành.
THƯ VIỆN TÀI LIỆU
CHỨNG NHẬN QUỐC TẾ

ỨNG DỤNG THỰC TẾ
- Tường cách âm
- Vật liệu xây dựng ngoại thất
- Vật liệu mái, Mái che, Mái vòm
- Nhà chờ xe buýt
- Giếng trời
- Sản phẩm đèn LED bảng quảng cáo (Tấm tản sáng)
- Công trình tiêu biểu của Green Roofing
Green Roofing cung cấp giải pháp cho 3 lĩnh vực chính: Ngành Xây dựng và Kiến trúc, Ngành Quảng cáo và LED, và Gia công công nghiệp. Công trình Du lịch và Khách sạn: GEM, Khách sạn Novotel Nha Trang, Khu căn hộ Somerset...
- Công trình Xanh: Nhà máy JACOB Bình Dương, Nhà máy CP Đồng Nai
- Công trình Công cộng: Trung tâm Thánh Mẫu Tà Pao; Khu liên cơ quan thành phố Quảng Ninh...
- Ngành Công nghiệp: Cơ khí chế tạo máy, Điện-Điện tử, Đóng tàu... (Cung cấp và Gia công theo yêu cầu Tấm Polycarbonate, Nhựa Kĩ Thuật)
Công trình mái hiên ngân hàng ACB
Công trình khách sạn SOMERSEt Q1
Công trình Trung tâm Thánh Mẫu Tà Pao
>>Xem thêm: EXEET® HEATCUT | SPOLYTECH CÁCH NHIỆT HÀN QUỐC
*** Để được hỗ trợ tốt hơn về tính chất, cách lắp đặt và ứng dụng phù hợp vui lòng liên hệ với chúng tôi qua 028 6681 7799 hoặc hotline 093 206 6699


