Kích thước tấm nhựa thông minh đặc ruột là thông tin kỹ thuật cốt lõi mà kiến trúc sư, nhà thầu và chủ nhà cần nắm chính xác trước khi thiết kế khung xà gồ và lên khối lượng vật tư. Không giống tấm rỗng đa lớp có nhiều mã sản phẩm phức tạp, dòng tấm polycarbonate đặc ruột được chia thành 2 nhóm quy cách rõ ràng: dạng tấm phẳng cố định (từ 2mm đến 20mm, khổ 1.22m x 2.44m hoặc 1m x 2m) và dạng cuộn dài (3mm và 4.5mm, cuộn 2m x 20m).
Bài viết này cung cấp bảng tra cứu đầy đủ thông số kích thước, bảng khoảng cách xà gồ tối đa theo từng độ dày, hướng dẫn gia công và 2 ví dụ tính toán thực tế. Liên hệ Green Roofing để được tư vấn kỹ thuật miễn phí và báo giá chính xác!
Tấm nhựa thông minh đặc ruột là gì? Tại sao kích thước là yếu tố then chốt?
Tấm nhựa thông minh đặc ruột (Solid Polycarbonate Sheet) là tấm nhựa PC cấu trúc đặc hoàn toàn, không có khoang khí bên trong, trong suốt 85-88% như kính nhưng nhẹ hơn 50% và bền va đập hơn 200 lần. Điểm khác biệt then chốt so với tấm rỗng là khả năng uốn cong lạnh tại công trình và tính thẩm mỹ vượt trội.

Vì sao kích thước quyết định toàn bộ thiết kế?
- Khổ tấm quyết định nhịp xà gồ: Tấm khổ 1.22m phủ được nhịp 1.1m sau trừ chồng mép 2 bên. Chọn sai khổ phải thêm xà gồ phụ hoặc nối tấm giữa nhịp
- Độ dày quyết định khoảng cách xà gồ: Tấm 5mm chịu được khoảng cách xà gồ 600-700mm. Tấm 3mm chỉ chịu được 400-500mm. Tính sai phải thêm xà gồ tốn chi phí
- Chiều dài tấm quyết định số mối nối: Tấm phẳng dài 2.44m, mái 5m phải có ít nhất 2 mối nối. Dùng cuộn 20m dài thì không có mối nối nào trên toàn chiều dài
- Dạng cung cấp quyết định phương án vận chuyển: Tấm phẳng cần xe dài tối thiểu 3m. Cuộn 20m cần xe tải lớn hoặc vận chuyển bằng cách cuộn đứng
2 nhóm quy cách hoàn toàn khác nhau của tấm nhựa thông minh đặc ruột
- Nhóm 1: Dạng tấm phẳng cố định: Độ dày từ 2mm đến 20mm. Khổ tiêu chuẩn 1.22m x 2.44m (dòng 2-10mm) và 1m x 2m (dòng 12-20mm). Phù hợp mái hiên, vách ngăn, giếng trời, mái vòm
- Nhóm 2: Dạng cuộn dài: Độ dày 3mm và 4.5mm. Khổ cố định 2m rộng, dài 20m/cuộn. Phù hợp mái hiên hành lang dài, không mối nối chiều dài
>> Xem thêm: Báo giá tấm nhựa thông minh đặc ruột đầy đủ tại Green Roofing
Kích thước tấm nhựa thông minh đặc ruột dạng tấm phẳng
Kích thước tấm polycarbonate đặc ruột dạng tấm| Mã sản phẩm | Độ dày | Khổ rộng (mm) | Chiều dài (mm) | Dạng cung cấp |
|---|---|---|---|---|
| 2HGU00 | 2mm | 1.220 | 2.440 | Tấm phẳng |
| 3HGU00 | 3mm | 1.220 | 2.440 | Tấm phẳng |
| 5HGU00 | 5mm | 1.220 | 2.440 | Tấm phẳng |
| 6HGU00 | 6mm | 1.220 | 2.440 | Tấm phẳng |
| 8HGU00 | 8mm | 1.220 | 2.440 | Tấm phẳng |
| 10HGU00 | 10mm | 1.220 | 2.440 | Tấm phẳng |
| 12HGU00 | 12mm | 1.000 | 2.000 | Tấm phẳng |
| 15HG00 | 15mm | 1.000 | 2.000 | Tấm phẳng |
| 20HGU00 | 20mm | 1.000 | 2.000 | Tấm phẳng |
Ghi chú: Dòng 2mm-10mm có khổ tiêu chuẩn 1.22m x 2.44m, phù hợp đặt trong xe tải thông thường dài 3m. Dòng 12mm-20mm khổ 1m x 2m do độ dày lớn đòi hỏi quy trình ép khác. Tất cả có thể đặt cắt CNC theo kích thước yêu cầu.
Dung sai kích thước theo tiêu chuẩn S-Polytech:
- Chiều dài: ±2mm so với kích thước yêu cầu
- Chiều rộng: ±1mm so với kích thước yêu cầu
- Độ dày: ±0.2mm so với thông số công bố, kiểm tra bằng thước kẹp tại 4 góc tấm
>> Xem thêm: Tấm đặc phẳng từ 2mm đến 20mm tại Green Roofing
Kích thước tấm nhựa thông minh đặc ruột dạng cuộn
| Dòng sản phẩm | Độ dày | Khổ rộng (mm) | Chiều dài cuộn (m) | Đặc điểm nổi bật |
| Tấm đặc cuộn nhiều màu | 3mm | 2.000 | 20 | Trọng lượng cuộn ~120 kg, không mối nối chiều dài |
| Tấm đặc cuộn nhiều màu | 4.5mm | 2.000 | 20 | Độ cứng cao hơn, chịu khoảng cách xà gồ rộng hơn |
| Cuộn Heatcut HGH80 | 3mm | 2.000 | 20 | Màu xám, chặn tia hồng ngoại IR, giảm nhiệt 6-8°C |
| Cuộn Heatcut HGHC | 4.5mm | 2.000 | 20 | Màu xanh khói, cách nhiệt tối ưu cho mái hiên dài |
Ưu điểm vượt trội của dạng cuộn: Không có mối nối nào theo toàn bộ chiều dài 20m. Với mái hiên hành lang chung cư dài 15-20m, dùng cuộn là phương án duy nhất không cần mối nối giữa chừng. Tiết kiệm chi phí nẹp H và giảm nguy cơ dột tại mối nối xuống bằng 0.

Cách cắt cuộn thành tấm con tối ưu hao hụt
Cuộn 2m x 20m được cắt ngang theo chiều chiều dài cuộn (chiều 20m) thành các tấm con theo chiều dài yêu cầu của công trình. Ví dụ: mái hiên 3.5m cần cắt từng đoạn 3.5m từ cuộn, một cuộn 20m cắt được 5 tấm 3.5m còn dư 2.5m. Để tránh lãng phí, nên lên bản vẽ cắt trước, ghép nhiều kích thước khác nhau trong cùng một cuộn.
- Chiều dài cắt tối thiểu: 0.5m/tấm, dưới 0.5m không đảm bảo lắp đặt an toàn
- Chiều dài cắt tối đa: Toàn bộ 20m/cuộn nếu cần tấm liên tục (cắt và cố định ngay tại chỗ)
- Dụng cụ cắt: Cưa tròn lưỡi mịn (60-80 răng) hoặc đặt cắt CNC tại xưởng Green Roofing, mép cắt sắc không bavia
Bảng tra khoảng cách xà gồ theo từng độ dày tấm đặc ruột
Đây là bảng kỹ thuật quan trọng nhất giúp thiết kế khung xà gồ đúng chuẩn. Tấm nhựa thông minh đặc ruột mỏng hơn sẽ bị võng giữa nhịp nếu khoảng cách xà gồ quá rộng, gây đọng nước, rêu mốc và giảm tuổi thọ tấm.
| Độ dày tấm đặc | Khoảng cách xà gồ tối đa (mái dốc ≥5°) | Khoảng cách xà gồ tối đa (mái phẳng <5°) | Ghi chú thực tế |
| 2mm | 350 – 400mm | 250 – 300mm | Chỉ dùng vách ngăn, không dùng làm mái chịu tải |
| 3mm | 400 – 500mm | 300 – 400mm | Mái hiên nhẹ, hành lang không chịu tải người đi lên |
| 4.5mm (cuộn) | 500 – 600mm | 400 – 500mm | Phổ biến cho mái hiên dài dạng cuộn |
| 5mm | 600 – 700mm | 450 – 550mm | Tiêu chuẩn vàng cho mái hiên nhà phố dân dụng |
| 6mm | 700 – 800mm | 550 – 650mm | Công trình thương mại nhỏ, sảnh chờ, lối đi bộ |
| 8mm | 900 – 1.100mm | 700 – 850mm | Mái vòm nhỏ, giếng trời, công trình chịu lực trung bình |
| 10mm | 1.100 – 1.300mm | 850 – 1.000mm | Mái vòm lớn, trạm xe buýt, công trình công cộng |
| 12-15mm | 1.300 – 1.500mm | 1.000 – 1.200mm | Vách kính chịu lực, mái vòm nhịp rộng |
| 20mm | 1.500 – 2.000mm | Không khuyến nghị mái phẳng | Kính an ninh, vách chống đạn |
Lưu ý quan trọng: Bảng trên áp dụng cho tải trọng dân dụng bình thường (mưa, gió cấp 7 trở xuống). Vùng ven biển, vùng có gió mạnh hoặc tải trọng đặc biệt cần giảm khoảng cách xà gồ thêm 20-30%. Mái phẳng dưới 5° cần mật độ xà gồ dày hơn mái dốc do tải trọng nước không thoát ngay.
Dốc mái tối thiểu: Tấm polycarbonate đặc cần dốc tối thiểu 3-5° (khoảng 5-9cm trên 1m chiều dài) để nước thoát hoàn toàn, không đọng lại gây rêu mốc và ố vàng bề mặt.
Hướng dẫn gia công tấm đặc ruột tại công trình: Cắt, khoan và uốn cong
Cắt lẻ theo chiều dài và chiều rộng
- Cắt theo chiều dài: Hoàn toàn có thể. Đặt tấm trên mặt phẳng cứng, dùng thước nhôm dẫn thẳng, cắt bằng cưa tròn lưỡi 60-80 răng hoặc cưa jigsaw lưỡi mịn. Tốc độ cắt vừa phải để tránh tạo nhiệt làm chảy nhựa hai bên mép
- Cắt theo chiều rộng: Cũng được nhưng cần thước dẫn dài hơn. Lưu ý chiều cắt ngang trục ép đùn sẽ tạo mép cắt căng hơn, dễ bị ứng suất vi mô nếu cắt không thẳng
- Cắt bằng dao thủ công: Chỉ được với tấm dưới 3mm. Tấm 5mm trở lên bắt buộc dùng cưa điện để đường cắt thẳng và mép đều
- Đặt cắt CNC tại Green Roofing: Mép sắc nét hoàn hảo, không bavia, tiết kiệm thời gian và đảm bảo kích thước chính xác ±0.5mm
Khoan lỗ bắt vít đúng kỹ thuật
- Đường kính lỗ khoan: Rộng hơn thân vít 2-3mm (không phải đường kính đầu vít). Ví dụ vít M6 thân 6mm, khoan lỗ 8-9mm để tấm giãn nở nhiệt tự do
- Vị trí khoan: Cách mép tấm ít nhất 40mm, cách nhau theo phương dài theo khuyến nghị khoảng cách xà gồ trong bảng trên
- Mũi khoan: Dùng mũi khoan nhựa hoặc mũi bậc (step drill), không dùng mũi khoan gỗ/kim loại thông thường vì dễ làm nứt xung quanh lỗ
- Bắt vít: Không xiết quá chặt, vít chỉ giữ tấm đúng vị trí không để tấm bị kẹt khi co giãn nhiệt
Uốn cong lạnh tại công trình
- Chiều uốn đúng: Chỉ uốn theo chiều dọc trục ép đùn (hướng mũi tên in trên màng bảo vệ). Uốn ngang trục gây ứng suất không đều, dễ nứt vi mô
- Bán kính tối thiểu: Áp dụng công thức R = 150 x độ dày. Tấm 3mm: R min = 450mm. Tấm 5mm: R min = 750mm. Tấm 6mm: R min = 900mm
- Cố định sau uốn: Uốn và cố định ngay vào khung đỡ, không để tấm đã uốn tự do vì tấm sẽ muốn trả thẳng lại theo tính đàn hồi
- Cần bán kính nhỏ hơn giới hạn: Phải dùng phương pháp uốn nhiệt (thermoforming) tại xưởng chuyên dụng, không ép uốn lạnh quá giới hạn
Lỗi gia công phổ biến cần tránh
- Cắt không dùng thước dẫn: Đường cắt lượn sóng, mép không thẳng, tấm lắp vào khung bị hở hoặc vênh
- Khoan lỗ quá sát mép: Mép tấm bị nứt khi vít kéo tấm vào khung, đặc biệt nguy hiểm ở dòng 2-3mm
- Bóc màng bảo vệ trước khi thi công xong: Bề mặt bị trầy xước bởi bụi cát, dụng cụ thi công và vật liệu xung quanh, không thể phục hồi
- Dùng keo axetic bịt khe hở: Keo mùi dấm chua gây nứt vi mô (stress cracking) trên bề mặt PC theo thời gian, đặc biệt tại vị trí có ứng suất
- Uốn ngược chiều trục ép đùn: Tấm bị ứng suất không đều, trắng bề mặt (stress whitening) và yếu đi nhanh chóng
Cách tính số lượng tấm đặc ruột cần mua và lên bản vẽ cắt tối ưu
Công thức tính số lượng tấm phẳng
Áp dụng cho tấm dạng phẳng 1.22m x 2.44m:
- Số tấm theo chiều ngang: = Chiều rộng công trình ÷ (Khổ tấm – Phần chồng mép), làm tròn lên
- Số tấm theo chiều dọc: = Chiều dài công trình ÷ Chiều dài tấm, làm tròn lên
- Tổng số tấm: = Số tấm ngang x Số tấm dọc x Hệ số hao hụt (1.05 đến 1.10)
Ví dụ 1: Giếng trời 1.5m x 3.0m dùng tấm đặc 6mm
Chiều rộng 1.5m: dùng 1 tấm 1.22m + cắt thêm 0.28m từ tấm thứ 2 (khổ tấm 1.22m > 1.5m khi lấy từ 2 tấm). Tính lại: 1 tấm 1.22m khổ chỉ che 1.22m < 1.5m → cần 2 tấm theo chiều ngang, ghép mối ở giữa.
Chiều dài 3.0m: tấm dài 2.44m < 3.0m → cần 2 tấm theo chiều dọc, mối nối ở điểm 2.44m.
Tổng: 2 x 2 = 4 tấm. Cộng 10% hao hụt: 4 x 1.1 = 4.4 → Mua 5 tấm.
Mẹo: Nếu không muốn mối nối, có thể đặt tấm cắt CNC kích thước 1.5m x 3.0m từ 1 tấm lớn hơn. Hỏi Green Roofing về phương án cắt lớn, sẽ giảm được số tấm cần mua và loại bỏ hoàn toàn mối nối.
Công thức tính số lượng cuộn
Áp dụng cho cuộn 2m x 20m:
- Số tấm con cần cắt từ cuộn: = Chiều dài mái ÷ (Chiều dài tấm mỗi đoạn), làm tròn lên (mỗi đoạn là chiều dài từng ô giữa 2 xà gồ ngang)
- Số cuộn cần mua: = Tổng số tấm con cần cắt x Chiều dài mỗi tấm con ÷ 20m, làm tròn lên
Ví dụ 2: Mái hiên hành lang 1.8m x 15m dùng cuộn 3mm
Chiều rộng 1.8m: cuộn 2m rộng, sau chồng mép 2 bên 100mm còn 1.8m phủ đúng. Dùng 1 cuộn theo chiều rộng, không cần nối.
Chiều dài 15m: cuộn 20m dài, cắt thành 1 đoạn 15m liên tục. Còn dư 5m dùng việc khác.
Tổng: 1 cuộn. Đây là ưu điểm vượt trội của dạng cuộn: mái 15m dài chỉ cần 1 cuộn, không có mối nối nào theo chiều dài.
Ứng dụng thực tế theo từng nhóm kích thước tấm đặc ruột
| Nhóm kích thước | Kích thước tiêu chuẩn | Ứng dụng tiêu biểu | Ghi chú chọn lựa |
| Tấm đặc 2-3mm | 1.22m x 2.44m | Vách ngăn nội thất, biển hiệu hộp đèn, cửa trượt, lan can cầu thang cong | Uốn cong lạnh R từ 300mm, dễ tạo hình |
| Tấm đặc 5-6mm | 1.22m x 2.44m | Mái hiên nhà phố, ô văng cửa, sảnh chờ, lối đi có mái che | Nhóm bán chạy nhất, cân bằng giá-độ bền |
| Tấm đặc 8-10mm | 1.22m x 2.44m | Mái vòm trung bình, giếng trời, trạm xe buýt, vách kính chịu lực | Chịu khoảng cách xà gồ đến 1.3m |
| Tấm đặc 12-20mm | 1m x 2m | Mái vòm lớn, vách chống đạn, kính an ninh ngân hàng | Đặc biệt, đặt hàng theo yêu cầu |
| Cuộn 3-4.5mm | 2m x 20m/cuộn | Mái hiên hành lang dài, lối đi nhà máy, mái che không mối nối | Không có mối nối chiều dài, chống dột hoàn toàn |
| Cuộn Heatcut | 2m x 20m/cuộn | Mái che quán cà phê, nhà hàng ngoài trời, hành lang TP.HCM | Giảm nhiệt 6-8°C, tiết kiệm điện điều hòa |


>> Xem thêm: Tấm nhựa thông minh đặc ruột màu trà: đặc tính và ứng dụng tại Green Roofing
FAQ: Giải đáp thắc mắc về kích thước tấm nhựa thông minh đặc ruột
Tấm đặc ruột 1.22m x 2.44m có phải khổ duy nhất không? Có khổ nào lớn hơn không?
1.22m x 2.44m là khổ tiêu chuẩn phổ biến nhất cho dòng 2mm đến 10mm. Dòng 12mm đến 20mm có khổ 1m x 2m nhỏ hơn. Ngoài ra có thể đặt tấm theo kích thước yêu cầu khác thông qua xưởng cắt CNC của Green Roofing, ví dụ tấm 0.8m x 1.5m hay 1.0m x 3.0m tùy yêu cầu công trình.
Tấm đặc ruột có thể đặt theo chiều dài tùy ý được không?
Có. Green Roofing nhận đặt cắt CNC theo chiều dài từ 0.3m đến 2.44m từ tấm gốc 2.44m. Muốn chiều dài trên 2.44m cần ghép tấm tại mối nối có nẹp nhôm H, hoặc dùng giải pháp cuộn 20m nếu chiều dài không quá 20m.
Cuộn 2m x 20m nghĩa là chỉ mua nguyên cuộn hay có thể mua lẻ theo mét?
Tiêu chuẩn bán nguyên cuộn 20m. Tuy nhiên Green Roofing hỗ trợ cắt lẻ theo chiều dài yêu cầu từ cuộn với phí gia công nhỏ. Mua nguyên cuộn giảm thêm 5% giá so với mua lẻ từng đoạn.
Tấm 5mm và 6mm cái nào phổ biến hơn và tại sao?
Tấm 5mm phổ biến hơn ở phân khúc dân dụng (mái hiên nhà phố, ô văng). Tấm 6mm phổ biến hơn ở công trình thương mại (sảnh, hành lang, lối đi bộ). Tấm 6mm dày hơn 20% nhưng giá chỉ cao hơn 25%, cho phép khoảng cách xà gồ rộng hơn 700-800mm thay vì 600-700mm của tấm 5mm.
Khoảng cách xà gồ bao nhiêu là đủ cho tấm 5mm dùng làm mái hiên?
Với tấm đặc 5mm, khoảng cách xà gồ tối đa khuyến nghị là 600-700mm cho mái dốc ≥5°. Nếu mái phẳng hơn (dốc 3-5°) nên giảm còn 450-550mm. Đây là khoảng cách xà gồ theo phương ngang (vuông góc với chiều dài mái). Theo chiều dài, xà gồ hoặc cột đỡ nên cách nhau không quá 1.5-2m.
Kết luận
Kích thước tấm nhựa thông minh đặc ruột chia thành 2 nhóm rõ ràng: dạng tấm phẳng (2mm-20mm, khổ 1.22m x 2.44m hoặc 1m x 2m) và dạng cuộn (3mm và 4.5mm, 2m x 20m). Nắm đúng thông số này từ đầu giúp thiết kế khung xà gồ chuẩn xác, tránh tấm bị võng, tính đúng khối lượng vật tư và chọn đúng phương án gia công cho từng ứng dụng.
Green Roofing cung cấp đầy đủ các kích thước và dòng sản phẩm tấm nhựa thông minh đặc ruột chính hãng S-Polytech Hàn Quốc, kèm dịch vụ cắt CNC theo bản vẽ yêu cầu, tư vấn kỹ thuật khoảng cách xà gồ miễn phí và giao hàng toàn quốc. Liên hệ ngay hôm nay!
THÔNG TIN LIÊN HỆ GREEN ROOFING
Điện thoại: 028 668 17799
Hotline / Zalo: 0932 066 699
Showroom: 93/5C Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Email: info@greenroofing.vn
Website:
Fanpage: facebook.com/greenroofingvietnam/



