Kích thước tấm lợp polycarbonate là thông tin đầu tiên mà thợ thi công, nhà thầu và chủ nhà cần nắm chính xác trước khi thiết kế khung xà gồ và lên khối lượng vật tư. Sai lầm phổ biến nhất là chọn không đúng khổ tấm dẫn đến phải cắt nhiều mối nối, tăng rủi ro dột và lãng phí vật liệu; hoặc chọn sai khoảng cách xà gồ dẫn đến tấm bị võng giữa nhịp.

Bài viết này cung cấp bảng tra cứu đầy đủ kích thước tấm polycarbonate cho 3 dòng chính: tấm đặc phẳng (2mm đến 20mm), tấm rỗng đa lớp S-Polytech (6mm đến 40mm) và tôn sóng, kèm hướng dẫn chọn độ dày theo khoảng cách xà gồ và công thức tính số lượng tấm cần mua. Liên hệ Green Roofing ngay để được tư vấn miễn phí theo đặc thù công trình!
Tại sao cần nắm đúng kích thước tấm lợp polycarbonate trước khi thi công?
Nhiều công trình bị phát sinh chi phí ngoài dự toán hoặc chất lượng kém chỉ vì không nắm đúng thông số kích thước từ đầu. Dưới đây là 3 lỗi phổ biến nhất:
- Chọn sai khổ rộng tấm: Tấm quá hẹp so với khoảng cách xà gồ dẫn đến phải thêm mối nối giữa nhịp, tăng nguy cơ dột và tốn thêm chi phí nẹp nhôm
- Chọn sai độ dày: Tấm quá mỏng so với khoảng cách xà gồ sẽ bị võng giữa nhịp khi chịu tải mưa, tuyết hoặc người đi lên
- Không tính hao hụt chồng mép: Chiều rộng che phủ thực tế sau chồng mép 100-150mm nhỏ hơn khổ tấm danh nghĩa, tính thiếu dẫn đến mua không đủ vật liệu
Lưu ý quan trọng: Kích thước tấm trong bảng dưới đây là kích thước danh nghĩa. Chiều rộng che phủ hiệu dụng thực tế sau khi chồng mép 100mm sẽ nhỏ hơn 100mm so với con số danh nghĩa.
>> Xem thêm: Báo giá tấm lợp polycarbonate đặc và rỗng tại Green Roofing
Kích thước tấm polycarbonate đặc ruột dạng tấm
Kích thước tấm polycarbonate đặc ruột dạng tấm| Mã sản phẩm | Độ dày | Khổ rộng (mm) | Chiều dài (mm) | Dạng cung cấp |
|---|---|---|---|---|
| 2HGU00 | 2mm | 1.220 | 2.440 | Tấm phẳng |
| 3HGU00 | 3mm | 1.220 | 2.440 | Tấm phẳng |
| 5HGU00 | 5mm | 1.220 | 2.440 | Tấm phẳng |
| 6HGU00 | 6mm | 1.220 | 2.440 | Tấm phẳng |
| 8HGU00 | 8mm | 1.220 | 2.440 | Tấm phẳng |
| 10HGU00 | 10mm | 1.220 | 2.440 | Tấm phẳng |
| 12HGU00 | 12mm | 1.000 | 2.000 | Tấm phẳng |
| 15HG00 | 15mm | 1.000 | 2.000 | Tấm phẳng |
| 20HGU00 | 20mm | 1.000 | 2.000 | Tấm phẳng |

Kích thước tấm polycarbonate đặc ruột dạng cuộn
| Dòng sản phẩm | Độ dày | Khổ rộng (mm) | Chiều dài cuộn (m) | Ghi chú |
| Tấm đặc cuộn nhiều màu | 3mm | 2.000 | 20m/cuộn | In đậm từ khóa chính |
| Tấm đặc cuộn nhiều màu | 4.5mm | 2.000 | 20m/cuộn | Phù hợp mái hiên dài |
| Tấm đặc Heatcut HGH80 | 3mm | 2.000 | 20m/cuộn | Cách nhiệt, màu xám |
| Tấm đặc Heatcut HGHC | 4.5mm | 2.000 | 20m/cuộn | Giảm nhiệt 6-8°C |
Ưu điểm dạng cuộn: Không có mối nối theo chiều dài mái, chống dột hoàn toàn. Tiết kiệm hao hụt cho mái hiên dài trên 6m. Dạng cuộn 2m x 20m nghĩa là cắt ra được nhiều tấm con theo chiều dài yêu cầu.

>> Xem thêm: Báo giá tấm đặc phẳng và cuộn đầy đủ tại Green Roofing
Kích thước tấm polycarbonate rỗng đa lớp S-Polytech Hàn Quốc
Tấm polycarbonate rỗng có nhiều kết cấu từ 2 lớp đến 9 lớp, mỗi kết cấu có khổ rộng và bán kính uốn khác nhau. Đây là dữ liệu kỹ thuật chuẩn của dòng S-Polytech chính hãng:
| Số lớp | Độ dày (mm) | Khổ rộng (mm) | Chiều dài (mm) | Đơn vị tính | Hệ số dẫn nhiệt (W/m²K) | Truyền sáng (%) | Bán kính uốn (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 lớp | 6 | 2.100 | 5.800 | Tấm | 3.6 | 75.1 | 1.050 |
| 2 lớp | 10 | 2.100 | 5.800 | Tấm | 3.0 | 74.4 | 1.750 |
| 3 lớp | 16 | 1.000 / 2.100 | 5.800 | Tấm | 2.3 | 70.6 | 2.800 |
| 7 lớp | 16 | 1.215 | 5.800 | Tấm | 2.15 | 48.5 | 3.040 |
| 7 lớp | 40 | 500 | 4.000 | m² | 1.37 | 59.0 | Không uốn |
Chiều dài tiêu chuẩn là 5.8m. Có thể đặt theo chiều dài yêu cầu đến 12m tùy dòng sản phẩm. Khổ 2.1m là khổ lớn nhất, phù hợp nhà xưởng nhịp rộng, giảm số mối nối xuống tối thiểu.
Lưu ý quan trọng về kết cấu: Bán kính uốn trong bảng là bán kính uốn cong lạnh tối thiểu. Chỉ có dòng SR2U đến SR5U mới uốn cong được. Dòng SR7UW và SX9UC cứng hoàn toàn, không uốn cong.

>> Xem thêm: Kích thước và báo giá đầy đủ tấm rỗng đa lớp tại Green Roofing
Kích thước tôn sóng polycarbonate
Tôn sóng polycarbonate phải khớp hệ sóng với tôn thép cùng mái. Đây là thông số quan trọng nhất khi ghép tôn nhựa lấy sáng vào mái tôn kim loại:
| Hệ sóng | Khổ rộng tổng (mm) | Khổ phủ hiệu dụng (mm) | Bước sóng (mm) | Cao sóng (mm) | Chiều dài phổ biến (m) |
| 5 sóng vuông | 1.070 | 1.000 | 190 | 28 | 3.0 / 6.0 |
| 9 sóng vuông | 1.060 | 980 | 83 | 18 | 1.8 / 2.4 / 3.0 / 4.0 / 6.0 |
| 11 sóng vuông | 1.060 | 980 | 83 | 18 | 1.8 / 2.4 / 3.0 / 4.0 / 6.0 |
| Sóng tròn | 1.060 | 980 | 76 | 18 | 1.8 / 2.4 / 3.0 / 4.0 / 6.0 |
| Sóng lớn công nghiệp | 1.150 | 1.050 | 150 | 30 | Theo yêu cầu |
Quan trọng: Khi mua tôn sóng polycarbonate để ghép vào mái tôn thép hiện có, cần mang mẫu tôn thép đến để đối chiếu bước sóng. Tôn sóng poly không khớp bước sóng với tôn thép sẽ không thể lắp được và phải mua lại.

Hướng dẫn chọn độ dày phù hợp với khoảng cách xà gồ
Khoảng cách xà gồ là yếu tố quyết định phải chọn tấm lợp polycarbonate dày bao nhiêu. Chọn tấm mỏng hơn mức cần thiết sẽ khiến tấm bị võng giữa nhịp, tích nước và nhanh hỏng. Bảng dưới đây là khoảng cách xà gồ tối đa khuyến nghị theo từng dòng và độ dày:
| Dòng tấm | Độ dày | Khoảng cách xà gồ tối đa | Ghi chú |
| Tấm đặc phẳng | 2-3mm | 400 – 500mm | Ứng dụng vách ngăn, không chịu tải nặng |
| Tấm đặc phẳng | 5-6mm | 600 – 800mm | Mái hiên dân dụng tiêu chuẩn |
| Tấm đặc phẳng | 8-10mm | 900 – 1.200mm | Mái vòm, công trình chịu lực |
| Tấm rỗng SR2U | 6mm | 500 – 700mm | Mái nhà ở, mái che nhẹ |
| Tấm rỗng SR2U | 10mm | 700 – 900mm | Mái nhà xưởng nhỏ, trường học |
| Tấm rỗng SR3U | 16mm | 900 – 1.200mm | Mái nhà xưởng lớn, nhà kính |
| Tấm rỗng SR5U | 25mm | 1.200 – 1.500mm | Nhà kính nông nghiệp công nghệ cao |
| Tôn sóng poly | 1.0-1.5mm | 500 – 700mm | Ghép với tôn sóng kim loại |
Lưu ý: Bảng trên áp dụng cho tải trọng dân dụng thông thường (mưa, gió nhẹ). Vùng có gió mạnh, mưa đá hoặc tải trọng đặc biệt cần tính toán kỹ thuật riêng. Liên hệ Green Roofing để được tư vấn kỹ thuật miễn phí.
Dốc mái tối thiểu: Tấm polycarbonate cần dốc mái tối thiểu 3-5° (khoảng 5cm/1m chiều dài) để nước thoát không đọng lại. Đọng nước dài ngày tạo rêu mốc, làm giảm độ truyền sáng và ăn mòn kết cấu mối nối.
Công thức tính số lượng tấm polycarbonate cần mua cho công trình
4 bước tính số lượng tấm cần mua
- Đo diện tích mái hoặc vách: Đo chính xác chiều dài (L) và chiều rộng (W) của toàn bộ khu vực cần lắp tấm (đơn vị mét)
- Xác định chiều rộng che phủ hiệu dụng: Chiều rộng phủ hiệu dụng = Khổ tấm danh nghĩa – Chiều rộng chồng mép. Ví dụ tấm rỗng 2.1m chồng mép 100mm: phủ hiệu dụng = 2.1m – 0.1m = 2.0m
- Tính số tấm cần thiết: Số tấm theo chiều ngang = W / Chiều rộng phủ hiệu dụng (làm tròn lên). Số tấm theo chiều dọc = L / Chiều dài tấm (làm tròn lên). Tổng số tấm = Số tấm ngang x Số tấm dọc
- Cộng thêm hao hụt: Nhân tổng số tấm với hệ số 1.05 đến 1.10 (tức là thêm 5-10%) cho hao hụt cắt mép, vỡ trong vận chuyển và tấm dự phòng
Ví dụ thực tế: Mái hiên 4m x 6m dùng tấm rỗng khổ 2.1m x 5.8m
Diện tích mái: 4m x 6m = 24m²
Chiều rộng phủ hiệu dụng: 2.1m – 0.1m (chồng mép) = 2.0m
Số tấm theo chiều ngang (4m): 4m / 2.0m = 2 tấm
Số tấm theo chiều dọc (6m): 6m / 5.8m = 1.03 → làm tròn lên = 2 tấm (cắt bớt)
Tổng tấm: 2 x 2 = 4 tấm. Cộng 10% hao hụt: 4 x 1.1 = 4.4 → mua 5 tấm
Mẹo tiết kiệm: Đối với mái chiều dài dưới 5.8m, mua đúng 1 tấm theo chiều dọc, phần cắt thừa có thể dùng cho các ô nhỏ khác trong công trình. Đối với mái chiều dài trên 5.8m, cân nhắc đặt tấm theo chiều dài yêu cầu để tránh mối nối.
Lưu ý khi đặt mua tấm polycarbonate theo kích thước yêu cầu
Đặt cắt CNC theo chiều dài yêu cầu
Green Roofing có xưởng cắt CNC cho phép cắt tấm theo đúng kích thước bản vẽ yêu cầu, từ chiều dài ngắn nhất 0.5m đến tối đa 12m (tùy dòng sản phẩm). Mép cắt CNC sắc nét, không cháy xém, không bavia, tiết kiệm tối đa hao hụt so với tự cắt tại công trình.
Chiều dài vận chuyển tối đa nguyên vẹn
- Đến 6m: Vận chuyển bằng xe chuyên dụng của Green Roofing, đảm bảo không trầy xước bề mặt
- 6m đến 12m: Cần thương lượng phương án vận chuyển riêng, có thể cần xe đầu kéo hoặc xe cẩu
- Trên 12m: Khuyến nghị cắt đôi tại xưởng và nối tại công trình bằng nẹp H chuyên dụng
Xử lý đầu tấm rỗng sau khi cắt
Tấm rỗng sau khi cắt theo chiều dài, hai đầu khoang rỗng bị hở cần được xử lý ngay:
- Đầu phía trên (cao hơn): Dán băng keo nhôm (Aluminum Tape) bịt kín hoàn toàn, chống bụi, côn trùng và nước chảy ngược vào khoang rỗng
- Đầu phía dưới (thấp hơn): Lắp nẹp U nhựa kèm lỗ thoát nước nhỏ để cho phép nước ngưng tụ thoát ra ngoài, không dán kín hoàn toàn
- Tuyệt đối không: Dùng keo silicon bịt kín đầu dưới vì sẽ gây đọng nước ngưng tụ bên trong khoang rỗng, làm đục tấm theo thời gian
Dung sai kích thước theo tiêu chuẩn S-Polytech
- Chiều dài: Dung sai ±2mm so với kích thước yêu cầu
- Chiều rộng: Dung sai ±1mm so với kích thước yêu cầu
- Độ dày: Dung sai ±0.2mm theo tiêu chuẩn chất lượng S-Polytech
FAQ: Giải đáp thắc mắc về kích thước tấm lợp polycarbonate
Tấm polycarbonate có cắt theo kích thước yêu cầu không?
Có. Green Roofing có xưởng cắt CNC cắt được từ chiều dài 0.5m đến 12m tùy dòng. Chiều rộng cắt lẻ cũng được nhưng lưu ý tấm rỗng cần bịt đầu sau khi cắt. Giá cắt lẻ tính thêm phí gia công nhỏ tùy số lượng.
Chiều dài tối đa tấm polycarbonate rỗng có thể sản xuất là bao nhiêu?
Dòng rỗng tiêu chuẩn S-Polytech dài 5.8m. Theo yêu cầu đặc biệt có thể sản xuất đến 12m (dòng SR2U 6mm và 10mm). Dòng dày trên 16mm thường giới hạn ở 6m do trọng lượng tăng cao.
Tấm polycarbonate khổ 2.1m có dùng mái hiên 2m rộng mà không cần nối không?
Có thể nhưng cần chú ý: khổ tấm 2.1m là chiều rộng danh nghĩa. Sau khi chồng mép vào tường hoặc cột 50mm mỗi bên, phần che phủ còn khoảng 2.0m. Với mái hiên rộng chính xác 2m, dùng 1 tấm là vừa đủ mà không cần nối.
Khoảng cách xà gồ bao nhiêu thì dùng tấm rỗng 6mm, bao nhiêu thì cần 10mm?
Tấm rỗng 6mm (SR2U) phù hợp khoảng cách xà gồ tối đa 500-700mm. Tấm rỗng 10mm phù hợp khoảng cách 700-900mm. Nếu khoảng cách xà gồ lên đến 1.0-1.2m thì cần dùng tấm rỗng 16mm (SR3U) để đảm bảo không võng.
Tấm polycarbonate đặc cuộn có chiều rộng tối đa bao nhiêu?
Dòng tấm đặc cuộn S-Polytech có chiều rộng tối đa 2.0m (cuộn 2m x 20m). Đây là khổ lớn nhất cho dạng cuộn, phù hợp mái hiên rộng đến 1.9m (sau trừ phần chồng mép 2 bên). Muốn khổ rộng hơn cần dùng tấm dạng tấm phẳng khổ 2.1m.
Ứng dụng thực tế của tấm lợp polycarbonate theo từng kích thước và dòng sản phẩm
Tấm đặc phẳng 2mm đến 3mm (1.22m x 2.44m): Vách ngăn nội thất văn phòng, cửa trượt, lan can cầu thang, biển hiệu hộp đèn. Kích thước nhỏ gọn dễ vận chuyển, uốn cong lạnh bán kính nhỏ từ R=300mm tạo hình cong trang trí.
Tấm đặc phẳng 5mm đến 6mm (1.22m x 2.44m): Mái hiên nhà phố, ô văng cửa ra vào, sảnh chờ tòa nhà, mái che lối đi bộ. Đây là nhóm bán chạy nhất vì cân bằng tốt giữa độ cứng, trọng lượng và chi phí cho ứng dụng dân dụng phổ biến.
Tấm đặc phẳng 8mm đến 10mm (1.22m x 2.44m): Mái vòm nhịp trung bình, giếng trời nhà phố, trạm chờ xe buýt, vách kính chịu lực. Chịu khoảng cách xà gồ đến 1.2m mà không võng, phù hợp công trình thương mại cần độ bền cao.
Tấm đặc phẳng 12mm đến 20mm (1m x 2m): Mái vòm nhịp lớn trung tâm thương mại, vách ngăn chống đạn cho cabin bảo vệ và ngân hàng, cửa kính an ninh. Dòng 20mm đạt tiêu chuẩn chống đạn hạng nhẹ UL 752 Level 1.
Tấm đặc cuộn 3mm và 4.5mm (2m x 20m): Mái hiên hành lang chung cư dài 10-30m không mối nối, lối đi nhà máy và kho xưởng dài. Cuộn liên tục loại bỏ hoàn toàn mối nối theo chiều dài, chống dột vượt trội so với tấm ghép nối.
Tấm đặc cuộn Heatcut 3mm và 4.5mm (2m x 20m): Mái che sân thượng quán cà phê, nhà hàng ngoài trời, hành lang văn phòng tại TP.HCM. Giảm nhiệt độ dưới mái 6-8°C so với tấm thông thường, cắt giảm trực tiếp nhu cầu điều hòa không khí.
Tấm rỗng SR2U 6mm và 10mm (khổ đến 2.1m x 5.8m): Mái che nhà ở dân dụng, trường học, nhà kho nhỏ. Khổ 2.1m phủ được nhịp rộng chỉ với 1 tấm, giảm số mối nối và chi phí nẹp nhôm xuống tối thiểu.
Tấm rỗng SR3U 16mm và 20mm (khổ đến 2.1m x 5.8m): Mái nhà xưởng công nghiệp, nhà kính nông nghiệp công nghệ cao, trung tâm thương mại. Hệ số dẫn nhiệt 2.3 W/m²K, cách nhiệt tốt hơn gấp đôi so với tấm 2 lớp 6mm, tiết kiệm chi phí điều hòa đáng kể cho công trình lớn.
Tấm rỗng SR5U và SR7U từ 25mm (khổ 1.0-1.23m x 5.8m): Nhà kính nông nghiệp kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt, trung tâm thương mại cao cấp, mái che sân vận động. Hệ số dẫn nhiệt chỉ 1.6-1.9 W/m²K, tiệm cận hiệu năng kính 2 lớp khí Argon nhưng nhẹ hơn 10 lần.
Tôn sóng polycarbonate 9 và 11 sóng vuông: Dải lấy sáng ghép trực tiếp vào mái tôn thép 9 và 11 sóng vuông của nhà xưởng công nghiệp. Tỷ lệ lắp đặt lý tưởng 10-15% diện tích mái giúp tiết kiệm tới 30% chi phí điện chiếu sáng ban ngày cho nhà máy.



Kết luận
Kích thước tấm lợp polycarbonate là thông số kỹ thuật cốt lõi cần nắm chính xác trước mọi quyết định thi công. Từ tấm đặc phẳng 1.22m x 2.44m cho mái hiên dân dụng, tấm rỗng SR2U 2.1m x 5.8m cho nhà xưởng đến tôn sóng 9 sóng vuông cho mái công nghiệp, mỗi dòng có quy cách riêng cần đối chiếu với thiết kế công trình trước khi đặt mua.
Green Roofing cung cấp đầy đủ tất cả dòng tấm polycarbonate chính hãng S-Polytech Hàn Quốc, có thể cắt CNC theo kích thước yêu cầu, tư vấn kỹ thuật miễn phí về khoảng cách xà gồ và tính toán khối lượng vật tư. Liên hệ ngay để được hỗ trợ ngay hôm nay!
THÔNG TIN LIÊN HỆ GREEN ROOFING
Điện thoại: 028 668 17799
Hotline / Zalo: 0932 066 699
Showroom: 93/5C Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Email: info@greenroofing.vn
Website: https://greenroofing.vn/
Fanpage: facebook.com/greenroofingvietnam/




