Báo Giá Tấm Lợp Nhựa Thông Minh Polycarbonate 2026 | Bảng Giá Chi Tiết Và 5 Tiêu Chí Chọn Đúng Loại

gia-tam-lop-nhua-thong-minh

Báo giá tấm lợp nhựa thông minh dưới đây từ Green Roofing sẽ không chỉ cho bạn con số mà còn giúp bạn hiểu rõ tại sao cùng gọi là “tấm lợp nhựa” nhưng có loại bền 15 năm, có loại vàng giòn chỉ sau 2 mùa nắng. Dù bạn là chủ nhà đang làm mái hiên hay nhà thầu cần bóc tách vật tư cho dự án nhà xưởng, bài viết này sẽ cung cấp đủ thông tin để ra quyết định đúng ngay từ đầu. Gọi ngay Hotline 0932 066 699 để được tư vấn miễn phí và xin mẫu trình chủ đầu tư!

Tấm lợp nhựa thông minh là gì? Tại sao Polycarbonate là lựa chọn cao cấp nhất?

“Tấm lợp nhựa thông minh” là tên gọi thị trường dùng để chỉ các dòng tấm lợp lấy sáng cao cấp làm từ nhựa kỹ thuật Polycarbonate (PC), phân biệt với các loại nhựa thông thường như PVC, Composite hay nhựa tái chế đang tràn lan trên thị trường. 

3 lý do tấm lợp nhựa thông minh đang thay thế tôn kim loại tại Việt Nam

  • Lấy sáng tự nhiên, tiết kiệm điện đáng kể: Tấm Polycarbonate truyền sáng 40 – 90% tùy loại. Mái nhà xưởng lắp đúng tỉ lệ có thể giảm 60–80% điện chiếu sáng ban ngày, tôn kim loại không làm được điều này.
  • Nhẹ hơn kính 6–8 lần, thi công nhanh, chi phí nhân công thấp: Một tấm Polycarbonate rỗng 2.1m x 5.8m chỉ nặng khoảng 9–10kg. Hai thợ có thể lắp cả mái 200m² trong một ngày làm việc.
  • An toàn tuyệt đối khi va chạm: Đặc biệt quan trọng cho trường học, nhà trẻ, khu vui chơi và các công trình có người qua lại bên dưới. Kính cường lực dù tốt vẫn vỡ thành hàng nghìn mảnh nhỏ khi chịu lực đủ lớn.

Nhận biết tấm lợp nhựa kém chất lượng ngay từ lần đầu xem hàng

Khoảng 40–50% tấm lợp nhựa trên thị trường Việt Nam không đạt tiêu chuẩn UV coating. Dưới đây là những dấu hiệu nhận biết bằng mắt thường và cảm quan:

  • Không có nhãn UV in trực tiếp lên bề mặt tấm: Hàng chính hãng luôn in nhãn “UV Protection” và mũi tên chỉ chiều lắp ngay trên tấm, không dùng tem dán rời.
  • Màu tấm không đều, có vệt hoặc bong bóng li ti: Dây chuyền sản xuất thủ công hoặc nguyên liệu phế phẩm gây ra hiện tượng này.
  • Độ dày thực tế thấp hơn công bố: Đo bằng thước kẹp tấm “3mm” giá rẻ thường chỉ 2.6–2.8mm. Thiếu 0.3mm có thể giảm 20–30% khả năng chịu tải.
  • Giá rẻ hơn thị trường 30–50% mà không có lý do hợp lý: Đây là tín hiệu cảnh báo rõ ràng nhất. Chi phí nguyên liệu PC đạt chuẩn và lớp phủ UV coextrusion không thể rẻ như vậy.

Bảng báo giá tấm lợp nhựa thông minh Polycarbonate đặc ruột 2026

Dòng tấm đặc Naehoo S-Polytech Hàn Quốc phủ UV coextrusion 2 mặt, đạt chuẩn ISO, ASTM, UL94. Đây là dòng tấm lợp nhựa thông minh cao cấp nhất, phù hợp cho công trình cần thẩm mỹ cao, chịu va đập và uốn cong linh hoạt.

Báo giá tấm lợp nhựa thông minh đặc (2mm – 20mm) dòng Naehoo Hàn Quốc

Sản phẩm Quy cách khổ tấm Giá tham khảo/m2
Tấm polycarbonate đặc 2mm, trong suốt, phủ UV 1.22m x 2.44m Chỉ từ 253.507 VNĐ
Tấm polycarbonate đặc 3mm, trong suốt, phủ UV 1.22m x 2.44m Chỉ từ 455.066 VNĐ
Tấm polycarbonate đặc 5mm, trong suốt, phủ UV 1.22m x 2.44m Chỉ từ 938.807 VNĐ
Tấm polycarbonate đặc 6mm, trong suốt, phủ UV 1.22m x 2.44m Chỉ từ 1.170.599 VNĐ
Tấm polycarbonate đặc 8mm, trong suốt, phủ UV 1.22m x 2.44m Chỉ từ 1.634.184 VNĐ
Tấm polycarbonate đặc 10mm, trong suốt, phủ UV 1.22m x 2.44m Chỉ từ 2.084.332 VNĐ
Tấm polycarbonate đặc 12mm, trong suốt, phủ UV 1m x 2m Chỉ từ 3.545.000 VNĐ
Tấm polycarbonate đặc 15mm, trong suốt, phủ UV 1m x 2m Chỉ từ 4.695.000 VNĐ
Tấm polycarbonate đặc 20mm, trong suốt, phủ UV 1m x 2m Chỉ từ 6.600.000 VNĐ
Tấm polycarbonate đặc cuộn 3mm, nhiều màu 2m x 20m Chỉ từ 480.000 VNĐ
Tấm polycarbonate đặc cuộn 4.5mm, nhiều màu 2m x 20m Chỉ từ 950.000 VNĐ

* Giá bán lẻ chưa VAT, cập nhật tháng 4/2026. Tấm 12–20mm hầu như không có đơn vị nào tồn kho sẵn ngoài Green Roofing.

Giá tấm lợp nhựa thông minh đặc dạng cuộn (3mm và 4.5mm) 

STT Sản phẩm Độ dày Kích thước Đơn giá cắt lẻ/m² Ứng dụng phù hợp
1 Tấm đặc nhiều màu 3mm 2m x 20m từ 600.000 VNĐ Mái hiên, carport, nhà kính
2 Tấm đặc nhiều màu 4.5mm 2m x 20m từ 1.000.000 VNĐ Mái công trình chịu tải trung bình
3 Tấm đặc xám cách nhiệt (HGH80) 3mm 2m x 20m từ 795.000 VNĐ Khu vực nắng gắt, cần giảm nhiệt
4 Tấm đặc 4.5mm Heatcut, xanh khói cách nhiệt 6-8°C 2m x 20m 2m x 20m từ 1.000.000 VNĐ/m² Khu vực nắng gắt, cần giảm nhiệt

* Mua nguyên cuộn giảm thêm 5% so với giá cắt lẻ. Chiều dài tùy chỉnh lên đến 30m theo yêu cầu.

Giá tấm lợp nhựa thông minh đặc Heatcut chống nóng, giảm 6–8°C so với tấm thường

Dòng Heatcut là sản phẩm độc quyền duy nhất tại Việt Nam có khả năng cắt tia hồng ngoại IR (Infrared), loại bức xạ gây nóng chứ không phải ánh sáng nhìn thấy. Trong khi tấm poly thông thường chỉ chặn tia UV, Heatcut chặn cả IR lẫn UV, giúp nhiệt độ không gian bên dưới giảm thực tế 6–8°C vào trưa hè.

Sản phẩm Màu Kích thước Đơn giá/m² Đặc tính nổi bật
Tấm đặc Heatcut xám 80 Xám khói 2m x 20m từ 700.000 VNĐ Giảm nhiệt mạnh hơn HGH80
Tấm đặc Heatcut 4.5mm Xanh khói 2m x 20m từ 1.000.000 VNĐ Cắt IR + UV, giảm 6–8°C

Lưu ý chọn độ dày tấm đặc theo nhịp khung đỡ

Khoảng cách xà gồ (nhịp) Tấm đặc tối thiểu Tấm rỗng tương đương Ghi chú
≤ 600mm 3.0mm 10mm (2 lớp) Phù hợp hầu hết mái dân dụng
600–800mm 4.5mm 10mm (2 lớp) Nhà xe, carport, mái sân vườn
800–1,200mm 8.0mm 16mm (3–7 lớp) Nhà xưởng, mái nhịp rộng
Vùng bão, ven biển Tăng lên 1 cấp Tăng lên 1 cấp Thêm thanh chống gió ngang

Bảng báo giá tấm lợp nhựa thông minh Polycarbonate rỗng ruột 2026

Dòng tấm rỗng Skylite S-Polytech Hàn Quốc là lựa chọn phổ biến nhất cho mái dân dụng và nhà xưởng nhờ trọng lượng nhẹ, cách nhiệt tốt và giá thành hợp lý hơn tấm đặc cùng diện tích.

Giá tấm lợp nhựa thông minh rỗng 2 lớp 6mm và 10mm, hợp hạng phổ thông, kinh tế

STT Sản phẩm Kích thước Đơn giá lẻ/tấm Giá/m²
1 Tấm rỗng 2 lớp, 6mm, nhiều màu 2.1m x 5.8m 2.990.000 VNĐ từ 245.000 VNĐ
2 Tấm rỗng 2 lớp, 10mm, nhiều màu 2.1m x 5.8m 4.350.000 VNĐ từ 357.000 VNĐ

Giá tấm lợp nhựa thông minh rỗng đa lớp 16mm và 40mm cách nhiệt vượt trội

STT Sản phẩm Kích thước Đơn giá lẻ Giá/m²
3 Tấm rỗng 3 lớp, 16mm, nhiều màu 2.1m x 5.8m 7.800.000 VNĐ/tấm từ 640.000 VNĐ
4 Tấm rỗng 3 và 7 lớp, 16mm, Opal/Clear 1m x 5.8m 4.150.000 VNĐ/tấm từ 715.000 VNĐ
5 Tấm rỗng 7 lớp, 16mm, Clear 1.215m x 5.8m 4.800.000 VNĐ/tấm từ 681.000 VNĐ
6 Tấm rỗng 7 lớp, 40mm, nhiều màu 0.5m x 4m 2.300.000 VNĐ/m² 2.300.000 VNĐ/m²

* Tấm rỗng 16–40mm nhiều lớp có hệ số dẫn nhiệt thấp hơn 30–50% so với tấm 2 lớp, đây là giải pháp lý tưởng cho mái nhà xưởng nóng hoặc giếng trời cần cách nhiệt.

Giá tấm lợp nhựa thông minh rỗng Skylite SYS và Skylite Click, dòng có ngàm liên kết

Skylite SYS và Skylite Click là hai dòng tấm rỗng cao cấp với hệ ngàm liên kết tích hợp sẵn, loại bỏ hoàn toàn nhu cầu dùng nẹp nhôm rời. Ưu điểm: thi công nhanh hơn 30–40%, bề mặt mái sạch không có điểm bắt vít lộ ra ngoài, khả năng chống thấm vượt trội. Phủ UV 2 mặt. Liên hệ Green Roofing để nhận báo giá theo diện tích thực tế dự án.

Tấm rỗng phù hợp cho ứng dụng nào?

Ứng dụng Độ dày khuyến nghị Màu khuyến nghị Lý do
Mái hiên nhà dân, carport 10mm (2 lớp) Trắng sữa (Opal) hoặc Xám Cân bằng sáng + mát, giá tốt
Mái nhà xưởng lấy sáng 16mm (3–7 lớp) Opal hoặc Xanh dương Cách nhiệt tốt, giảm chói mắt
Giếng trời nhà ở 16mm (7 lớp) Clear hoặc Opal Cách nhiệt tốt, không gian sáng
Nhà kính nông nghiệp 10–16mm Clear (trong suốt) Tối đa hóa ánh sáng cho cây trồng
Vách ngăn nội thất 6–10mm Opal hoặc Clear Nhẹ, dễ lắp, thẩm mỹ cao

 Bảng báo giá tấm lợp nhựa thông minh tôn sóng Polycarbonate 2026

Sản phẩm Kích thước Tiêu chuẩn Đơn giá lẻ/tấm Giá/m²
Tôn 5 sóng vuông 1mm, Hàn Quốc 1.07m x 3m ISO, UL94, Bảo hành 10 năm 885.000 VNĐ từ 276.000 VNĐ

* Dòng tôn sóng đang được mở rộng thêm trong Q3–Q4/2025 bao gồm dạng vân sọc, sần nhám và nhiều lớp cho nhà xưởng. Liên hệ để cập nhật danh sách mới nhất.

Bảng báo giá tấm lợp nhựa thông minh tản sáng Polycarbonate (Shinelux)

Dòng tấm tản sáng Shinelux nhập khẩu Hàn Quốc là lựa chọn hàng đầu cho ngành quảng cáo LED và hộp đèn cao cấp. Ánh sáng khuếch tán tuyệt đối, không lộ điểm sáng đèn, kháng cháy theo tiêu chuẩn UL94.

STT Sản phẩm Kích thước Đơn giá lẻ
1 Trắng mờ LH04, 2mm 1.22m x 2.44m 1.700.000 VNĐ/tấm
2 Trắng mờ sần 1 mặt LH0555E, 1.5mm 1.22m x 2.44m 1.650.000 VNĐ/tấm
3 Trắng mờ sần 2 mặt LH0570B, 1.5mm 1.22m x 2.44m 1.700.000 VNĐ/tấm
4 Trắng mờ sần 1 mặt LH0555E, 1mm 1.22m x 2.44m 1.150.000 VNĐ/tấm
5 Trắng mờ sần 2 mặt LS0650B, 1.2mm 1.22m x 1.22m 310.000 VNĐ/tấm
6 Trắng mờ GF04, 1.8mm 1.22m x 2.44m 910.000 VNĐ/tấm
7 Trắng mờ GF04, 2.8mm 1.22m x 2.44m 1.250.000 VNĐ/tấm
8 Trắng mờ LH04, 4.5mm (cuộn) 2m x 20m 1.200.000 VNĐ/m²
9 Trắng mờ LH04, 3mm (cuộn) 2m x 20m 790.000 VNĐ/m²

5 tiêu chí bắt buộc khi chọn tấm lợp nhựa thông minh chất lượng cao

Tiêu chí 1. Lớp phủ UV coextrusion 2 mặt

UV coextrusion nghĩa là lớp bảo vệ UV được tích hợp trong quá trình đùn ép tấm, tạo thành một lớp hợp nhất với thân tấm không phải phủ sau bằng cách sơn hoặc dán film. Lớp này sẽ không bị bong tróc hay mài mòn theo thời gian. Nhận biết: nhãn UV in trực tiếp lên tấm, không phải tem dán rời.

Tiêu chí 2. Xuất xứ nhà máy và chứng nhận độc lập (KTR, UL94, SGS)

Yêu cầu nhà cung cấp xuất trình CO/CQ (chứng nhận xuất xứ và chất lượng) kèm chứng chỉ KTR (Hàn Quốc), UL94 (Mỹ) hoặc SGS (quốc tế). Đây là bằng chứng khách quan từ bên thứ ba rằng sản phẩm đạt tiêu chuẩn không phải lời nhà bán hàng tự công bố.

Tiêu chí 3. Độ dày thực tế khớp với công bố

Mang theo thước kẹp khi đi xem hàng. Đo tại nhiều điểm khác nhau trên tấm chênh lệch không được quá 0.1mm so với giá trị công bố. Tấm có độ dày không đều chứng tỏ nguyên liệu không đồng nhất hoặc dây chuyền sản xuất kém.

Tiêu chí 4. Màu sắc đồng nhất giữa các lô hàng

Đây là dấu hiệu của dây chuyền sản xuất tự động hiện đại. Tấm hàng chính hãng S-Polytech có độ lệch màu (Delta-E) cực nhỏ giữa các lô sản xuất khác nhau. Hàng sản xuất thủ công hoặc phối màu thủ công sẽ có màu chênh lệch rõ khi ghép tấm từ hai lô khác nhau.

Tiêu chí 5. Nhà cung cấp có bảo hành bằng văn bản tối thiểu 10 năm

Bảo hành phải rõ ràng bằng văn bản, ghi cụ thể: bảo hành về độ phai màu (không quá bao nhiêu đơn vị Delta-E), bảo hành về độ truyền sáng (không giảm quá bao nhiêu %) và điều kiện loại trừ. Không có bảo hành bằng văn bản = không có bảo hành thực chất.

Tỷ lệ truyền sáng và truyền nhiệt của từng loại tấm lợp nhựa thông minh

Loại tấm Độ dày Truyền sáng (%) Hệ số dẫn nhiệt (W/m²K) Bán kính uốn cong tối thiểu
Rỗng 2 lớp SR2U 6mm 75.1% 3.6 1,050mm
Rỗng 2 lớp SR2U 10mm 74.4% 3.0 1,750mm
Rỗng 3 lớp SR3U 16mm 70.6% 2.3 2,800mm
Rỗng 7 lớp SR7U 16mm 48.5% 2.15 3,040mm
Rỗng 7 lớp SR7U 20mm 45.7% 2.05 3,800mm
Rỗng 9 lớp SX9UC 40mm 59.0% 1.37 Không uốn
Đặc ruột Naehoo 3mm 88–90% N/A (đặc) R = 200 x độ dày

Ứng dụng thực tế của tấm lợp nhựa thông minh Polycarbonate

Mái hiên, carport, mái che sân vườn nhà ở

Đây là ứng dụng phổ biến nhất tại các đô thị Việt Nam. Tấm rỗng 10mm màu Opal hoặc Xám là lựa chọn tối ưu: đủ sáng để sân vườn không tối, đủ mát để ngồi dưới mái vào buổi trưa nắng. Tấm đặc 3mm nhiều màu dạng cuộn phù hợp cho mái cong, mái vòm có bán kính nhỏ.

 Giếng trời, vách ngăn văn phòng

Giếng trời dùng tấm rỗng 16mm 7 lớp màu Clear hoặc Opal cho cách nhiệt tốt mà vẫn lấy sáng hiệu quả. Vách ngăn văn phòng và showroom cao cấp hiện đang chuộng dòng tấm đặc 8–10mm trong suốt dạng kênh sọc dọc tạo hiệu ứng thẩm mỹ riêng biệt và đang là xu hướng thiết kế nội thất mới nhất.

 Mái lấy sáng nhà xưởng công nghiệp

Lắp đúng tỉ lệ 5–10% diện tích mái bằng tấm Polycarbonate rỗng 16mm kết hợp hệ điều khiển chiếu sáng tự động có thể giúp nhà xưởng tiết kiệm 60–80% điện chiếu sáng ban ngày. ROI (hoàn vốn đầu tư) cho dự án này thường dưới 3 năm tại các tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, Long An.

Nhà kính nông nghiệp, vườn ươm

Tấm rỗng 10–16mm màu Clear (trong suốt) truyền đến 74–75% ánh sáng tự nhiên, đủ cho hầu hết cây trồng rau sạch và hoa. Ưu điểm so với kính: nhẹ hơn 6–8 lần (giảm chi phí kết cấu khung), không vỡ khi mưa đá, lắp đặt nhanh hơn nhiều.

So sánh tấm lợp nhựa thông minh với tôn kim loại, kính cường lực và Mica

Tiêu chí Poly thông minh (PC) Tôn kim loại Kính cường lực Mica (PMMA)
Lấy sáng tự nhiên Xuất sắc (48–90%) Không có Tốt (80–90%) Tốt (85–92%)
Chịu va đập Gấp 200 lần kính Cao, dễ móp Vỡ mảnh sắc Thấp, dễ vỡ
Cách nhiệt Tốt (loại rỗng đa lớp) Rất kém Kém Kém
Trọng lượng Rất nhẹ (1.3–4.1 kg/m²) Nặng (4–8 kg/m²) Rất nặng Trung bình
Tuổi thọ có UV 10–15 năm 15–25 năm 20+ năm 5–8 năm
Giá vật liệu/m² từ 245.000 VNĐ từ 80.000 VNĐ từ 800.000 VNĐ từ 350.000 VNĐ
Chi phí thi công Thấp, tự cắt tại chỗ Thấp Rất cao Trung bình
An toàn khi vỡ An toàn tuyệt đối Sắc cạnh Nguy hiểm Mảnh vỡ sắc

Mua tấm lợp nhựa thông minh Polycarbonate chính hãng ở đâu tại TP.HCM?

Green Roofing là nhà phân phối chuyên nghiệp tấm Polycarbonate cao cấp nhập khẩu chính hãng từ S-Polytech Hàn Quốc. Hàng trăm công trình dân dụng và công nghiệp tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An đã tin dùng. 

  • Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ, KTR, UL94, SGS: Xuất trình đầy đủ khi giao hàng, không bán hàng không giấy tờ
  • Bảo hành 10 năm bằng văn bản: Cam kết cụ thể về độ bền màu và truyền sáng không phải lời hứa miệng
  • Tồn kho hàng trăm SKU, giao trong ngày: Showroom 93/5C Nguyễn Thị Tú, Bình Tân, TP.HCM
  • Giao hàng toàn quốc: Xe chuyên dụng cho tấm khổ lớn đến 6m, đảm bảo không trầy xước
  • Gia công CNC theo bản vẽ: Cắt, khoan, uốn nhiệt theo kích thước yêu cầu
  • Tư vấn thiết kế + thi công trọn gói: Từ bản vẽ đến nghiệm thu bàn giao
  • Giá sỉ cho đại lý và nhà thầu: Chiết khấu theo khối lượng đơn hàng

Câu hỏi thường gặp về báo giá tấm lợp nhựa thông minh

Tấm lợp nhựa thông minh giá bao nhiêu 1m²?

Tùy loại: tấm rỗng 2 lớp 6mm từ 245.000 VNĐ/m²; tấm rỗng 3 lớp 16mm từ 640.000 VNĐ/m²; tấm đặc 3mm dạng cuộn 680.000 VNĐ/m². Đây là giá bán lẻ chưa VAT của sản phẩm S-Polytech Hàn Quốc chính hãng tại Green Roofing, tháng 4/2026.

Nên mua tấm đặc hay tấm rỗng cho mái nhà dân dụng?

Mái hiên, carport, giếng trời: Ưu tiên tấm rỗng 10–16mm nhẹ hơn, cách nhiệt tốt hơn và giá thấp hơn tấm đặc cùng diện tích. Mái cong, mái vòm, chi tiết trang trí: Dùng tấm đặc 3–4.5mm dạng cuộn vì khả năng uốn cong nguội linh hoạt hơn nhiều so với tấm rỗng.

Tấm lợp nhựa thông minh có làm nhà kính nông nghiệp được không?

Hoàn toàn được và là lựa chọn rất tốt. Tấm rỗng 10mm màu Clear truyền 74% ánh sáng đủ cho rau ăn lá, rau ăn quả và hoa. Nhẹ hơn kính 6–8 lần, khung thép có thể thiết kế mảnh hơn, tiết kiệm đáng kể chi phí kết cấu. Bền hơn kính khi có mưa đá hoặc vật rơi.

Hàng sản xuất trong nước hay nhập khẩu tốt hơn?

Hiện tại Việt Nam chưa có nhà máy sản xuất tấm Polycarbonate đạt tiêu chuẩn UV coextrusion. Các sản phẩm gắn mác “sản xuất trong nước” thường là tấm nhập nguyên liệu hạt PC (không rõ chất lượng) sau đó ép tại Việt Nam, phủ UV sau (dễ bong). Hàng nhập khẩu từ S-Polytech Hàn Quốc, Covestro Đức hoặc Sabic Lexan Mỹ vẫn là lựa chọn đảm bảo nhất về chất lượng.

Tỉnh xa có đặt hàng giao tận nơi được không?

Được. Green Roofing giao hàng toàn quốc bằng xe bạt chuyên dụng cho tấm khổ lớn đến 6m. Chi phí vận chuyển tính theo khoảng cách và khối lượng thực tế liên hệ bộ phận kinh doanh để được báo giá vận chuyển cụ thể.

Bảo hành 10 năm bao gồm những gì?

Bảo hành S-Polytech tại Green Roofing bao gồm: (1) Không vàng quá 5 đơn vị Delta-E trong 10 năm; (2) Độ truyền sáng không giảm quá 10%; (3) Không giòn, nứt vỡ do lão hóa UV khi sử dụng đúng kỹ thuật. Không áp dụng cho hư hỏng do thi công sai, tác động vật lý hoặc tiếp xúc hóa chất không phù hợp.

Tôi có thể mua lẻ theo mét vuông không?

Có. Green Roofing cắt lẻ theo yêu cầu từ 0.5m² trở lên cho các dòng dạng cuộn. Dòng dạng tấm (1.22m x 2.44m hoặc 2.1m x 5.8m) bán nguyên tấm, không cắt lẻ dưới 1 tấm. Liên hệ showroom để được tư vấn cách tính số lượng hợp lý cho công trình của bạn.

Kết luận

Tấm lợp nhựa thông minh Polycarbonate không phải là “nhựa” thông thường đó là vật liệu kỹ thuật cao cấp với tuổi thọ 10–15 năm, khả năng lấy sáng vượt trội và độ an toàn tuyệt đối mà không vật liệu nào trong cùng phân khúc giá có thể sánh kịp. Nhưng chất lượng đó chỉ đến từ hàng chính hãng, đúng xuất xứ, đúng tiêu chuẩn UV coextrusion. Báo giá tấm lợp nhựa thông minh tốt nhất không phải là số rẻ nhất bạn tìm thấy  mà là mức giá đảm bảo bạn không phải tháo ra làm lại sau 2–3 năm.

Liên hệ ngay Green Roofing để được tư vấn chuyên sâu, nhận báo giá sỉ và xin mẫu trình chủ đầu tư!

 

THÔNG TIN LIÊN HỆ 

CÔNG TY TNHH GREEN ROOFING

Hotline / Zalo: 0932 066 699

Email: info@greenroofing.vn

Showroom: 93/5C Nguyễn Thị Tú, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM

Website: https://greenroofing.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/greenroofingvietnam/

 

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

MessengerZaloPhone